Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "phái đoàn" (1)
phái đoàn
Tiếng Anh
Danh từdelegation
Phái đoàn ngoại giao đã đến thủ đô để tham dự hội nghị.
The diplomatic delegation arrived in the capital for the conference.
Từ liên quan "phái đoàn" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "phái đoàn" (3)
Phái đoàn ngoại giao đã đến thủ đô để tham dự hội nghị.
The diplomatic delegation arrived in the capital for the conference.
Dẫn đầu phái đoàn Nga là cố vấn Điện Kremlin.
Leading the Russian delegation is a Kremlin advisor.
Phó tổng thống đã dẫn đầu phái đoàn đến cuộc đàm phán.
The Vice President led the delegation to the negotiations.
